Sách giáo khoa Toán 4 Tập một

Giải Bài 2 trang 10 SGK Toán 4

Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.
8 254 + 6 392
58 623 + 25 047
36 073 − 847
74 528 − 16 240

Lời giải

a) 8 254 + 6 392

Đặt tính rồi tính (viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau, cộng từ phải sang trái):

$$\begin{array}{r}8\,254\\+\;6\,392\\\hline 14\,646\end{array}$$

- Hàng đơn vị: $4+2=6$
- Hàng chục: $5+9=14$, viết $4$ nhớ $1$
- Hàng trăm: $2+3=5$, thêm $1$ bằng $6$
- Hàng nghìn: $8+6=14$, viết $14$

Vậy $8\,254 + 6\,392 = 14\,646$.

b) 58 623 + 25 047

$$\begin{array}{r}58\,623\\+\;25\,047\\\hline 83\,670\end{array}$$

- Hàng đơn vị: $3+7=10$, viết $0$ nhớ $1$
- Hàng chục: $2+4=6$, thêm $1$ bằng $7$
- Hàng trăm: $6+0=6$
- Hàng nghìn: $8+5=13$, viết $3$ nhớ $1$
- Hàng chục nghìn: $5+2=7$, thêm $1$ bằng $8$

Vậy $58\,623 + 25\,047 = 83\,670$.

c) 36 073 − 847

$$\begin{array}{r}36\,073\\-\;\;\;\;847\\\hline 35\,226\end{array}$$

- Hàng đơn vị: $3-7$ không trừ được, mượn $1$ thành $13-7=6$
- Hàng chục: $7$ bớt $1$ còn $6$, $6-4=2$
- Hàng trăm: $0-8$ không trừ được, mượn $1$ thành $10-8=2$
- Hàng nghìn: $6$ bớt $1$ còn $5$
- Hàng chục nghìn: $3$

Vậy $36\,073 - 847 = 35\,226$.

d) 74 528 − 16 240

$$\begin{array}{r}74\,528\\-\;16\,240\\\hline 58\,288\end{array}$$

- Hàng đơn vị: $8-0=8$
- Hàng chục: $2-4$ không trừ được, mượn $1$ thành $12-4=8$
- Hàng trăm: $5$ bớt $1$ còn $4$, $4-2=2$
- Hàng nghìn: $4-6$ không trừ được, mượn $1$ thành $14-6=8$
- Hàng chục nghìn: $7$ bớt $1$ còn $6$, $6-1=5$

Vậy $74\,528 - 16\,240 = 58\,288$.

Đáp số

14 64683 67035 22658 288

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.