Sách giáo khoa Toán 3 Tập hai

Giải Bài 1 trang 9 SGK Toán 3

Luyện tập (Các số trong phạm vi 10 000)   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

a) Tám nghìn, bốn trăm, bảy chục, hai đơn vị.

b) Sáu nghìn, năm trăm, chín đơn vị.

c) Ba nghìn, bảy trăm, sáu chục.

Lời giải

Ta viết số dựa vào giá trị các hàng: hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Hàng nào không có thì viết chữ số $0$.

a) Tám nghìn, bốn trăm, bảy chục, hai đơn vị.

Viết số: $8472$.

Đọc số: *Tám nghìn bốn trăm bảy mươi hai*.

b) Sáu nghìn, năm trăm, chín đơn vị.

Số này có $6$ nghìn, $5$ trăm, $0$ chục và $9$ đơn vị nên hàng chục viết chữ số $0$.

Viết số: $6509$.

Đọc số: *Sáu nghìn năm trăm linh chín*.

c) Ba nghìn, bảy trăm, sáu chục.

Số này có $3$ nghìn, $7$ trăm, $6$ chục và $0$ đơn vị nên hàng đơn vị viết chữ số $0$.

Viết số: $3760$.

Đọc số: *Ba nghìn bảy trăm sáu mươi*.

Đáp số

8472 (Tám nghìn bốn trăm bảy mươi hai)6509 (Sáu nghìn năm trăm linh chín)3760 (Ba nghìn bảy trăm sáu mươi)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.