Giải Hoạt động 3 trang 6 SGK Toán 3
Đề bài
Số?
Mô tả hình bằng lời
Bảng (các ô ? cần điền):
| Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | 7 | 4 | 2 | ? | sáu nghìn bảy trăm bốn mươi hai |
| 5 | ? | ? | 0 | ? | năm nghìn sáu trăm ba mươi |
Lời giải
Em dựa vào số chữ số ở mỗi hàng (nghìn, trăm, chục, đơn vị) để viết số, rồi đọc số; hoặc dựa vào cách đọc để tìm chữ số ở mỗi hàng.
a) Hàng nghìn là $6$, hàng trăm là $7$, hàng chục là $4$, hàng đơn vị là $2$.
- Viết số: $6742$.
- Đọc số: sáu nghìn bảy trăm bốn mươi hai (khớp với đề).
b) Đọc số là "năm nghìn sáu trăm ba mươi" nên:
- Hàng nghìn là $5$, hàng trăm là $6$, hàng chục là $3$, hàng đơn vị là $0$.
- Viết số: $5630$.
Vậy ta điền được bảng đầy đủ:
| Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | 7 | 4 | 2 | $6742$ | sáu nghìn bảy trăm bốn mươi hai |
| 5 | 6 | 3 | 0 | $5630$ | năm nghìn sáu trăm ba mươi |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.