Sách giáo khoa Toán 3 Tập một

Giải Bài 1 trang 15 SGK Toán 3

Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số ?

a)

| Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Thừa số | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tích | 2 | 4 | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? | 20 |

b)

| Số bị chia | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 |
| Số chia | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Thương | 1 | 2 | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? | 10 |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 15 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Hai bảng số. Bảng a) ba hàng: Thừa số (2 lặp lại 10 lần), Thừa số (1,2,3,4,5,6,7,8,9,10), Tích (2,4,?,?,?,?,?,?,?,20). Bảng b) ba hàng: Số bị chia (2,4,6,8,10,12,14,16,18,20), Số chia (2 lặp lại 10 lần), Thương (1,2,?,?,?,?,?,?,?,10).

Lời giải

a) Bảng nhân 2

Mỗi cột ta lấy hai thừa số nhân với nhau để tìm tích. Thừa số thứ nhất luôn là $2$, thừa số thứ hai lần lượt là $1, 2, 3, \dots, 10$.

- $2 \times 3 = 6$
- $2 \times 4 = 8$
- $2 \times 5 = 10$
- $2 \times 6 = 12$
- $2 \times 7 = 14$
- $2 \times 8 = 16$
- $2 \times 9 = 18$

Vậy hàng Tích điền đầy đủ là:

| Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Thừa số | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tích | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 |

b) Bảng chia 2

Mỗi cột ta lấy số bị chia chia cho số chia để tìm thương. Số chia luôn là $2$.

- $6 : 2 = 3$
- $8 : 2 = 4$
- $10 : 2 = 5$
- $12 : 2 = 6$
- $14 : 2 = 7$
- $16 : 2 = 8$
- $18 : 2 = 9$

Vậy hàng Thương điền đầy đủ là:

| Số bị chia | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 |
| Số chia | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Thương | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |

Kiểm tra lại: Ở bảng a) các tích tăng dần đều $2$ đơn vị ($2, 4, 6, \dots, 20$) đúng như bảng nhân 2. Ở bảng

b) các thương tăng dần đều $1$ đơn vị ($1, 2, 3, \dots, 10$) đúng như bảng chia 2. Kết quả chính xác.

Đáp số

a) Tích: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18b) Thương: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.