Sách giáo khoa Toán 3 Tập một

Giải Bài 3 trang 10 SGK Toán 3

Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.

35 + 48
146 + 29
77 − 59
394 − 158

Lời giải

a) $35 + 48$

Đặt tính rồi tính:

$$\begin{array}{r} + \begin{array}{r} 35 \\ 48 \end{array} \\ \hline 83 \end{array}$$

- 5 cộng 8 bằng 13, viết 3 nhớ 1.
- 3 cộng 4 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8.

Vậy $35 + 48 = 83$.

b) $146 + 29$

Đặt tính rồi tính:

$$\begin{array}{r} + \begin{array}{r} 146 \\ \phantom{0}29 \end{array} \\ \hline 175 \end{array}$$

- 6 cộng 9 bằng 15, viết 5 nhớ 1.
- 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
- Hạ 1, viết 1.

Vậy $146 + 29 = 175$.

c) $77 - 59$

Đặt tính rồi tính:

$$\begin{array}{r} - \begin{array}{r} 77 \\ 59 \end{array} \\ \hline 18 \end{array}$$

- 7 không trừ được 9, lấy 17 trừ 9 bằng 8, viết 8 nhớ 1.
- 5 thêm 1 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.

Vậy $77 - 59 = 18$.

d) $394 - 158$

Đặt tính rồi tính:

$$\begin{array}{r} - \begin{array}{r} 394 \\ 158 \end{array} \\ \hline 236 \end{array}$$

- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1.
- 5 thêm 1 bằng 6; 9 trừ 6 bằng 3, viết 3.
- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.

Vậy $394 - 158 = 236$.

Đáp số

$35 + 48 = 83$$146 + 29 = 175$$77 - 59 = 18$$394 - 158 = 236$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.