Sách giáo khoa Toán 2 Tập một

Giải Bài 3 trang 9 SGK Toán 2

Bài 1. Ôn tập các số đến 100   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

| Số | Số chục | Số đơn vị |
| --- | --- | --- |
| 35 | 3 | 5 |
| 53 | ? | ? |
| 47 | ? | ? |
| 80 | ? | ? |
| 66 | ? | ? |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 9 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 3 cột: Số, Số chục, Số đơn vị. Dòng mẫu: 35 có 3 chục, 5 đơn vị. Các dòng cần điền: 53, 47, 80, 66 (ô Số chục và Số đơn vị để trống là dấu ?).

Lời giải

Mỗi số có hai chữ số gồm số chục (chữ số bên trái) và số đơn vị (chữ số bên phải). Ta đọc từng số để tách ra số chục và số đơn vị, rồi điền vào bảng.

a) Số 53: gồm 5 chục và 3 đơn vị. Vậy điền: số chục là $5$, số đơn vị là $3$.

b) Số 47: gồm 4 chục và 7 đơn vị. Vậy điền: số chục là $4$, số đơn vị là $7$.

c) Số 80: gồm 8 chục và 0 đơn vị. Vậy điền: số chục là $8$, số đơn vị là $0$.

d) Số 66: gồm 6 chục và 6 đơn vị. Vậy điền: số chục là $6$, số đơn vị là $6$.

Bảng sau khi điền đầy đủ:

| Số | Số chục | Số đơn vị |
| --- | --- | --- |
| 35 | 3 | 5 |
| 53 | 5 | 3 |
| 47 | 4 | 7 |
| 80 | 8 | 0 |
| 66 | 6 | 6 |

Đáp số

53: 5 chục, 3 đơn vị47: 4 chục, 7 đơn vị80: 8 chục, 0 đơn vị66: 6 chục, 6 đơn vị

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.