Giải Bài 3 trang 8 SGK Toán 2
Đề bài
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- |
| 5 chục và 7 đơn vị | 57 | năm mươi bảy |
| 7 chục và 5 đơn vị | ? | bảy mươi lăm |
| 6 chục và 4 đơn vị | ? | ? |
| ? chục và ? đơn vị | 91 | ? |
Lời giải
Mẫu: 5 chục và 7 đơn vị → viết số 57, đọc là năm mươi bảy.
a) Hàng thứ hai: 7 chục và 5 đơn vị
Số có 7 chục và 5 đơn vị nên viết là 75 (chữ số 7 ở hàng chục, chữ số 5 ở hàng đơn vị). Đọc số kiểm tra lại đúng là *bảy mươi lăm*.
b) Hàng thứ ba: 6 chục và 4 đơn vị
Số có 6 chục và 4 đơn vị nên viết là 64, đọc là sáu mươi tư.
c) Hàng thứ tư: viết số đã cho là 91
Số 91 có chữ số 9 ở hàng chục và chữ số 1 ở hàng đơn vị, nên 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị, đọc là chín mươi mốt.
Bảng hoàn thành:
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- |
| 5 chục và 7 đơn vị | 57 | năm mươi bảy |
| 7 chục và 5 đơn vị | 75 | bảy mươi lăm |
| 6 chục và 4 đơn vị | 64 | sáu mươi tư |
| 9 chục và 1 đơn vị | 91 | chín mươi mốt |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.