Sách giáo khoa Toán 2 Tập hai

Giải Hoạt động 1 trang 8 SGK Toán 2

Bài 38. Thừa số, tích   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

| Phép nhân | 2 × 6 = 12 | 5 × 4 = 20 | 6 × 3 = 18 | 4 × 2 = 8 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Thừa số | 2 | ? | ? | ? |
| Thừa số | 6 | ? | ? | ? |
| Tích | 12 | ? | ? | ? |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 8 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm cột tiêu đề (Phép nhân, Thừa số, Thừa số, Tích) và 4 cột phép nhân: 2 × 6 = 12 (đã điền mẫu: thừa số 2, thừa số 6, tích 12); 5 × 4 = 20; 6 × 3 = 18; 4 × 2 = 8 (ba cột này cần điền thừa số, thừa số, tích).

Lời giải

Trong phép nhân, các số đem nhân với nhau gọi là thừa số, kết quả của phép nhân gọi là tích.

Cột mẫu: $2 \times 6 = 12$ có thừa số là $2$, thừa số là $6$, tích là $12$.

a) Cột $5 \times 4 = 20$: thừa số thứ nhất là $5$, thừa số thứ hai là $4$, tích là $20$.

b) Cột $6 \times 3 = 18$: thừa số thứ nhất là $6$, thừa số thứ hai là $3$, tích là $18$.

c) Cột $4 \times 2 = 8$: thừa số thứ nhất là $4$, thừa số thứ hai là $2$, tích là $8$.

Bảng sau khi điền đầy đủ:

| Phép nhân | 2 × 6 = 12 | 5 × 4 = 20 | 6 × 3 = 18 | 4 × 2 = 8 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Thừa số | 2 | 5 | 6 | 4 |
| Thừa số | 6 | 4 | 3 | 2 |
| Tích | 12 | 20 | 18 | 8 |

Kiểm tra lại: $5 \times 4 = 20$; $6 \times 3 = 18$; $4 \times 2 = 8$ — đều đúng.

Đáp số

Cột 5 × 4 = 20: thừa số 5, thừa số 4, tích 20Cột 6 × 3 = 18: thừa số 6, thừa số 3, tích 18Cột 4 × 2 = 8: thừa số 4, thừa số 2, tích 8

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.