Mục lục Bài 1/10
Sách giáo khoa Toán 2 Tập một

Giải Bài 1 trang 7 SGK Toán 2

Bài 1. Ôn tập các số đến 100   Đã kiểm

Đề bài

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 7 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm các cột: hình (bó chục và que đơn vị), Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số.
- Hàng mẫu: 3 bó chục và 4 que rời → Chục 3, Đơn vị 4, Viết số 34, Đọc số: ba mươi tư.
- Hàng 2: 5 bó chục và 1 que rời → Chục ?, Đơn vị ?, Viết số ?, Đọc số: năm mươi mốt.
- Hàng 3: 4 bó chục và 6 que rời → Chục ?, Đơn vị ?, Viết số 46, Đọc số ?.
- Hàng 4: 6 bó chục và 8 que rời → Chục ?, Đơn vị ?, Viết số ?, Đọc số ?.

Lời giải

Cách làm: Mỗi bó chục là $1$ chục, mỗi que rời là $1$ đơn vị. Số bó chục điền vào cột Chục, số que rời điền vào cột Đơn vị. Viết số gồm chữ số hàng chục đứng trước, chữ số hàng đơn vị đứng sau; rồi đọc số.

Hàng 2: $5$ bó chục và $1$ que rời.
- Chục: 5
- Đơn vị: 1
- Viết số: $5$ chục $1$ đơn vị = 51
- Đọc số: năm mươi mốt *(đã cho — khớp)*

Hàng 3: $4$ bó chục và $6$ que rời.
- Chục: 4
- Đơn vị: 6
- Viết số: 46 *(đã cho — khớp)*
- Đọc số: bốn mươi sáu

Hàng 4: $6$ bó chục và $8$ que rời.
- Chục: 6
- Đơn vị: 8
- Viết số: $6$ chục $8$ đơn vị = 68
- Đọc số: sáu mươi tám

Bảng hoàn thành:

| Hình | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|
| $3$ bó, $4$ que | 3 | 4 | 34 | ba mươi tư |
| $5$ bó, $1$ que | 5 | 1 | 51 | năm mươi mốt |
| $4$ bó, $6$ que | 4 | 6 | 46 | bốn mươi sáu |
| $6$ bó, $8$ que | 6 | 8 | 68 | sáu mươi tám |

Đáp số

Hàng 2: Chục 5, Đơn vị 1, Viết số 51, Đọc số năm mươi mốtHàng 3: Chục 4, Đơn vị 6, Viết số 46, Đọc số bốn mươi sáuHàng 4: Chục 6, Đơn vị 8, Viết số 68, Đọc số sáu mươi tám

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.