Sách giáo khoa Toán 1 Tập hai

Giải Bài 1 trang 15 SGK Toán 1

Luyện tập   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số ?
Điền số còn thiếu vào bảng các số từ 0 đến 99.

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 15 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng 100 ô (10 hàng × 10 cột) các số từ 0 đến 99 xếp theo thứ tự, mỗi hàng 10 số. Một số ô bị che bằng dấu ? cần điền: hàng 60–69 thiếu các ô 63, 64, 65, 66; hàng 70–79 thiếu các ô 73, 74, 75, 76; hàng 80–89 thiếu các ô 83, 84, 85, 86. Bảng đầy đủ là:

| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 |
| 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 |
| 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 |
| 60 | 61 | 62 | ? | ? | ? | ? | 67 | 68 | 69 |
| 70 | 71 | 72 | ? | ? | ? | ? | 77 | 78 | 79 |
| 80 | 81 | 82 | ? | ? | ? | ? | 87 | 88 | 89 |
| 90 | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 |

Lời giải

Cách làm: Trong bảng các số từ 0 đến 99, các số được xếp theo thứ tự tăng dần, mỗi hàng 10 số. Các số trong một hàng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị. Vì vậy em chỉ cần đếm thêm 1 để điền số còn thiếu vào mỗi ô.

a) Hàng 60 – 69: Các số đã có là 60, 61, 62, ?, ?, ?, ?, 67, 68, 69. Đếm tiếp sau 62 ta được: 63, 64, 65, 66.

Vậy các ô còn thiếu là: $63$, $64$, $65$, $66$.

b) Hàng 70 – 79: Các số đã có là 70, 71, 72, ?, ?, ?, ?, 77, 78, 79. Đếm tiếp sau 72 ta được: 73, 74, 75, 76.

Vậy các ô còn thiếu là: $73$, $74$, $75$, $76$.

c) Hàng 80 – 89: Các số đã có là 80, 81, 82, ?, ?, ?, ?, 87, 88, 89. Đếm tiếp sau 82 ta được: 83, 84, 85, 86.

Vậy các ô còn thiếu là: $83$, $84$, $85$, $86$.

Bảng sau khi điền đầy đủ:

| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 |
| 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 |
| 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 |
| 60 | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 |
| 70 | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 |
| 80 | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 |
| 90 | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 |

Kiểm tra lại: Đọc từng hàng từ trái sang phải, các số đều tăng dần liên tiếp từng đơn vị (…62, 63, 64, 65, 66, 67…), đúng thứ tự. Đáp số đúng.

Đáp số

63, 64, 65, 6673, 74, 75, 7683, 84, 85, 86

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.