Sách giáo khoa Tin học 12

Giải Nhiệm vụ trang 51 SGK Tin học 12

Bài 8. Định dạng văn bản   Đã kiểm

Đề bài

Viết đoạn mã HTML để trình bày đoạn văn bản trong Hình 8.3.

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 51 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Hình 8.3. Đoạn văn bản cần trình bày bằng HTML. Nội dung gồm 9 dòng:
1. Biện luận số nghiệm của phương trình bậc 2
2. Bài toán: Xác định số nghiệm của phương trình $ax^2 + bx + c = 0$ (a != 0)
3. Cách làm:
4. $B_1$: Xác định hệ số a, b và c
5. $B_2$: Tính delta = $b^2 - 4ac$
6. $B_3$: Kết luận
7. + Nếu delta < 0: Phương trình vô nghiệm
8. + Nếu delta = 0: Phương trình có nghiệm duy nhất
9. + Nếu delta > 0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt
(Dòng 1 là tiêu đề ở mức cao hơn; các từ 'Biện luận', 'Bài toán', 'Cách làm', 'delta', 'B' in đậm; các cụm 'vô nghiệm', 'nghiệm duy nhất', 'nghiệm phân biệt' in nghiêng; chỉ số 1,2,3 của B và số mũ 2 là chỉ số dưới/trên.)

Lời giải

Phân tích yêu cầu định dạng trong Hình 8.3

Để trình bày đúng đoạn văn bản, ta ánh xạ mỗi đặc điểm sang một thẻ HTML:

a) Dòng 1 là tiêu đề ở mức cao hơn văn bản thường → dùng thẻ tiêu đề `<h1>` (hoặc `<h2>`).

b) Mỗi dòng còn lại là một đoạn văn bản → đặt trong thẻ `<p>…</p>`.

c) Các từ in đậm 'Biện luận', 'Bài toán', 'Cách làm', 'delta', 'B' → thẻ `<b>…</b>`. Lưu ý chỉ bọc đúng *từ* in đậm, dấu hai chấm ":" đứng sau KHÔNG nằm trong `<b>`.

d) Các cụm in nghiêng 'vô nghiệm', 'nghiệm duy nhất', 'nghiệm phân biệt' → thẻ `<i>…</i>`.

e) Chỉ số dưới $1, 2, 3$ của chữ B (tức $B_1, B_2, B_3$) → thẻ `<sub>…</sub>`.

f) Số mũ $2$ trong $ax^2$ và $b^2$ (chỉ số trên) → thẻ `<sup>…</sup>`.

g) Trong nội dung có dấu nhỏ hơn và lớn hơn ($\Delta < 0$, $\Delta > 0$). Vì `<` và `>` là kí tự mở/đóng thẻ của HTML nên phải viết bằng thực thể `&lt;` và `&gt;` để trình duyệt không hiểu nhầm là thẻ.

Đoạn mã HTML hoàn chỉnh

```html
<h2><b>Biện luận</b> số nghiệm của phương trình bậc 2</h2>
<p><b>Bài toán</b>: Xác định số nghiệm của phương trình ax<sup>2</sup> + bx + c = 0 (a ≠ 0)</p>
<p><b>Cách làm</b>:</p>
<p><b>B</b><sub>1</sub>: Xác định hệ số a, b và c</p>
<p><b>B</b><sub>2</sub>: Tính <b>delta</b> = b<sup>2</sup> - 4ac</p>
<p><b>B</b><sub>3</sub>: Kết luận</p>
<p>+ Nếu <b>delta</b> &lt; 0: Phương trình <i>vô nghiệm</i></p>
<p>+ Nếu <b>delta</b> = 0: Phương trình có <i>nghiệm duy nhất</i></p>
<p>+ Nếu <b>delta</b> &gt; 0: Phương trình có hai <i>nghiệm phân biệt</i></p>
```

Giải thích nhanh: `<h2>` tạo dòng tiêu đề; `<p>` tách từng đoạn; `<b>` in đậm, `<i>` in nghiêng; `<sub>` hạ chỉ số ($B_1, B_2, B_3$), `<sup>` nâng số mũ ($x^2, b^2$); `&lt;`, `&gt;` để hiển thị đúng dấu $<$ và $>$ trong phần biện luận $\Delta$.

Đáp số

<h2><b>Biện luận</b> số nghiệm của phương trình bậc 2</h2>
<p><b>Bài toán</b>: Xác định số nghiệm của phương trình ax<sup>2</sup> + bx + c = 0 (a ≠ 0)</p>
<p><b>Cách làm</b>:</p>
<p><b>B</b><sub>1</sub>: Xác định hệ số a, b và c</p>
<p><b>B</b><sub>2</sub>: Tính <b>delta</b> = b<sup>2</sup> - 4ac</p>
<p><b>B</b><sub>3</sub>: Kết luận</p>
<p>+ Nếu <b>delta</b> &lt; 0: Phương trình <i>vô nghiệm</i></p>
<p>+ Nếu <b>delta</b> = 0: Phương trình có <i>nghiệm duy nhất</i></p>
<p>+ Nếu <b>delta</b> &gt; 0: Phương trình có hai <i>nghiệm phân biệt</i></p>

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.