Mục lục Bài 164/164
Sách giáo khoa Tiếng Anh 9

Giải Bài 4 trang 56 SGK Tiếng Anh 9

COMMUNICATION - Experiences of your class camping day   Gợi ý trả lời

Đề bài

Work in pairs. Ask and answer questions about the experiences of Mai, Tom, and Minh. You can use the questions below.
– Where did he / she go?
– What did he / she do?
– How was his / her experience?
– Has he / she ever had that experience before?

Gợi ý trả lời

Đây là bài luyện nói theo cặp (Work in pairs). Dưới đây là bài mẫu hỏi – đáp về trải nghiệm của Mai, Tom và Minh, dựa theo bộ câu hỏi gợi ý trong SGK. Các em dùng thì quá khứ đơn để kể lại sự việc đã xảy ra và hiện tại hoàn hảo (Has he/she ever…?) để hỏi về kinh nghiệm từng trải.

a) Hỏi – đáp về trải nghiệm của Mai (đi cắm trại ở bãi biển)

- A: *Where did Mai go?*
- B: She went camping on the beach.
- A: *What did she do there?*
- B: She built sandcastles, swam in the sea and had a barbecue with her friends in the evening.
- A: *How was her experience?*
- B: It was wonderful and relaxing. She really enjoyed watching the sunset.
- A: *Has she ever had that experience before?*
- B: No, she hasn't. It was her first time camping on the beach.

b) Hỏi – đáp về trải nghiệm của Tom (đi cắm trại trong rừng/núi)

- A: *Where did Tom go?*
- B: He went camping in the forest / in the mountains.
- A: *What did he do there?*
- B: He set up a tent, made a campfire and went hiking to explore the area.
- A: *How was his experience?*
- B: It was exciting but a bit tiring. He got wet because it rained heavily at night.
- A: *Has he ever had that experience before?*
- B: Yes, he has. He has been camping in the mountains twice before.

c) Hỏi – đáp về trải nghiệm của Minh (đi cắm trại bên hồ/bờ sông)

- A: *Where did Minh go?*
- B: He went camping by a lake / by the river.
- A: *What did he do there?*
- B: He went fishing, rowed a boat and cooked the fish he caught for dinner.
- A: *How was his experience?*
- B: It was really enjoyable and memorable. He loved being close to nature.
- A: *Has he ever had that experience before?*
- B: No, he hasn't. He had never gone fishing on a camping trip before.

*Lưu ý ngữ pháp:* câu kể dùng quá khứ đơn (went, did, was); câu hỏi kinh nghiệm dùng *Has he/she ever + V3/ed…?* và trả lời *Yes, he/she has.* hoặc *No, he/she hasn't.*

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.