Sách giáo khoa Tiếng Anh 12

Giải Bài 1 trang 52 SGK Tiếng Anh 12

Vocabulary - Urban life   Gợi ý trả lời

Đề bài

Match the words with their meanings.
1. afford (v)
2. housing (n)
3. expand (v)
4. seek (v)
5. unemployment (n)
a. to become larger in size, number, or importance
b. the number of people not having a job
c. to have enough money to buy or do something
d. houses, flats, etc. that people live in
e. to look for something or somebody

Gợi ý trả lời

Match the words with their meanings.

Ta phân tích nghĩa của từng từ vựng và nối với định nghĩa tương ứng:

a) afford (v) – *to have enough money to buy or do something* (có đủ tiền để mua hoặc làm gì đó).
→ 1 – c

b) housing (n) – *houses, flats, etc. that people live in* (nhà ở, căn hộ,… mà người ta sinh sống).
→ 2 – d

c) expand (v) – *to become larger in size, number, or importance* (trở nên lớn hơn về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng; mở rộng).
→ 3 – a

d) seek (v) – *to look for something or somebody* (tìm kiếm cái gì đó hoặc ai đó).
→ 4 – e

e) unemployment (n) – *the number of people not having a job* (số người không có việc làm; tình trạng thất nghiệp).
→ 5 – b

Đáp án: 1 – c, 2 – d, 3 – a, 4 – e, 5 – b.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.