Sách giáo khoa Tiếng Anh 12

Giải Pronunciation 1 trang 46 SGK Tiếng Anh 12

Review 1 – I. Language   Gợi ý trả lời

Đề bài

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
1. A. resign_ed_ B. adopt_ed_ C. attend_ed_ D. celebrat_ed_
2. A. transl_a_te B. l_a_ndfill C. w_a_ste D. p_a_per
3. A. cust_o_m B. decomp_o_se C. left_o_ver D. her_o_
4. A. d_i_versity B. var_i_ety C. fest_i_val D. _i_dentity

Gợi ý trả lời

1. Xét cách phát âm đuôi -ed. Quy tắc: sau âm /t/, /d/ đọc là /ɪd/; sau các âm hữu thanh khác (nguyên âm, /n/, /g/…) đọc là /d/.

a) resigned /rɪˈzaɪnd/ — gốc tận cùng /n/ → đuôi đọc /d/.

b) adopted /əˈdɒptɪd/ — gốc tận cùng /t/ → đuôi đọc /ɪd/.

c) attended /əˈtendɪd/ — gốc tận cùng /d/ → đuôi đọc /ɪd/.

d) celebrated /ˈselɪbreɪtɪd/ — gốc tận cùng /t/ → đuôi đọc /ɪd/.

→ B, C, D đều /ɪd/; A đọc /d/ nên khác ba từ còn lại. Chọn A.

2. Xét chữ a được gạch chân.

a) translate /trænsˈleɪt/ → /eɪ/.

b) landfill /ˈlændfɪl/ → /æ/.

c) waste /weɪst/ → /eɪ/.

d) paper /ˈpeɪpə(r)/ → /eɪ/.

→ A, C, D đều /eɪ/; B đọc /æ/ nên khác. Chọn B.

3. Xét chữ o được gạch chân.

a) custom /ˈkʌstəm/ → âm /o/ ở vần không nhấn, đọc /ə/.

b) decompose /ˌdiːkəmˈpəʊz/ → /əʊ/.

c) leftover /ˈleftəʊvə(r)/ → /əʊ/.

d) hero /ˈhɪərəʊ/ → /əʊ/.

→ B, C, D đều /əʊ/; A đọc /ə/ nên khác. Chọn A.

4. Xét chữ i được gạch chân.

a) diversity /daɪˈvɜːsəti/ → /aɪ/.

b) variety /vəˈraɪəti/ → /aɪ/.

c) festival /ˈfestɪvl/ → /ɪ/.

d) identity /aɪˈdentəti/ → /aɪ/.

→ A, B, D đều /aɪ/; C đọc /ɪ/ nên khác. Chọn C.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.