Sách giáo khoa Tiếng Anh 11

Giải Bài 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 11

Vocabulary - Health and fitness   Gợi ý trả lời

Đề bài

Match each word (1–5) with its meaning (a–e).
1. treatment (n)
2. strength (n)
3. muscles (n)
4. suffer (from) (v)
5. examine (v)
a) pieces of flesh in our body that allow the movement of our arms, legs, etc.

b) something that helps to cure an illness or injury

c) the quality of being physically strong

d) to have a health problem

e) to look at someone's body carefully to find out if there is a health problem

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 12 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Có 5 hình minh họa cho các từ: (1) treatment – hình bác sĩ cấp cứu/băng bó cho người bệnh nằm giường; (2) strength – hình một thiếu niên nâng tạ tay; (3) muscles – hình mô phỏng các bó cơ ở cánh tay; (4) suffer (from) – hình một phụ nữ ôm đầu vẻ đau đớn; (5) examine – hình y tá/bác sĩ dùng ống nghe khám cho một người phụ nữ lớn tuổi.

Gợi ý trả lời

Ghép mỗi từ với nghĩa phù hợp:

a) *pieces of flesh in our body that allow the movement of our arms, legs, etc.* (những khối thịt trong cơ thể cho phép cử động tay, chân...) → 3. muscles (các cơ)

b) *something that helps to cure an illness or injury* (thứ giúp chữa lành bệnh tật hoặc chấn thương) → 1. treatment (sự điều trị)

c) *the quality of being physically strong* (đặc tính khỏe mạnh về thể chất) → 2. strength (sức mạnh)

d) *to have a health problem* (mắc một vấn đề về sức khỏe) → 4. suffer (from) (chịu đựng, bị)

e) *to look at someone's body carefully to find out if there is a health problem* (quan sát cơ thể ai đó cẩn thận để tìm ra vấn đề sức khỏe) → 5. examine (khám)

Kết quả ghép đôi:

1 – b

2 – c

3 – a

4 – d

5 – e

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.