Giải Bài 4 trang 14 SGK Tiếng Anh 11
Đề bài
Read the article again. Complete the diagrams with information from the text. Use no more than TWO words for each gap.
(văn bản: The article (bài đọc ở trang trước))
Mô tả hình bằng lời
Ba sơ đồ dạng lưu đồ (flowchart) có các chỗ trống đánh số (1)–(5):
A (Eat better): Study food labels → Avoid too much salt or sugar → Add fresh fruits and vegetables → Eat a big (1) ____
B (Exercise regularly): Choose (2) ____ exercise ↓ Start slowly ↓ Work out longer ↓ Exercise (3) ____
C (Sleep well): Before bed: Avoid having coffee or (4) ____ ; Turn off (5) ____ ↓ Unable to sleep: do something repetitive or listen to music
Gợi ý trả lời
Reading – Bài 4 (trang 14, Unit 1 "A long and healthy life")
Đọc lại bài báo và điền tối đa HAI từ cho mỗi chỗ trống, dựa vào từng phần của văn bản.
A. Eat better (Ăn uống tốt hơn)
a) Study food labels → Avoid too much salt or sugar → Add fresh fruits and vegetables → Eat a big (1) breakfast.
- Bài đọc khuyên nên ăn một bữa sáng thịnh soạn để cung cấp năng lượng cho cả ngày → chỗ trống (1) là *breakfast*.
B. Exercise regularly (Tập thể dục đều đặn)
b) Choose (2) enjoyable exercise ↓ Start slowly ↓ Work out longer ↓ Exercise (3) regularly.
- (2): Bài đọc khuyên chọn hình thức vận động mà mình *thấy thích/thú vị* để duy trì lâu dài → *enjoyable*.
- (3): Lời khuyên là tập luyện một cách *đều đặn* → *regularly*.
C. Sleep well (Ngủ ngon)
c) Before bed: Avoid having coffee or (4) alcohol; Turn off (5) electronic devices. ↓ Unable to sleep: do something repetitive or listen to music.
- (4): Trước khi ngủ nên tránh cà phê hoặc *rượu bia* vì chúng gây khó ngủ → *alcohol*.
- (5): Nên tắt các *thiết bị điện tử* (điện thoại, máy tính…) trước khi ngủ → *electronic devices*.
Kiểm tra: Mỗi đáp án đều dùng không quá hai từ và lấy trực tiếp từ nội dung bài đọc, phù hợp với mạch lưu đồ của ba sơ đồ.
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.