Giải Bài 1 trang 77 SBT Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| s (km) | 96 | | 71 000 | |
| v (km/h) | 24 | 310,2 | 10 000 | 21,33 |
| t (giờ) | | 5 | | 9 |
Lời giải
Áp dụng các công thức liên hệ giữa quãng đường $s$, vận tốc $v$ và thời gian $t$:
- Tìm thời gian: $t = s : v$
- Tìm quãng đường: $s = v \times t$
a) Cột 1: biết $s = 96$ km, $v = 24$ km/giờ. Tìm $t$.
Thời gian là:
$$t = 96 : 24 = 4 \text{ (giờ)}$$
b) Cột 2: biết $v = 310{,}2$ km/giờ, $t = 5$ giờ. Tìm $s$.
Quãng đường là:
$$s = 310{,}2 \times 5 = 1551 \text{ (km)}$$
c) Cột 3: biết $s = 71\,000$ km, $v = 10\,000$ km/giờ. Tìm $t$.
Thời gian là:
$$t = 71\,000 : 10\,000 = 7{,}1 \text{ (giờ)}$$
d) Cột 4: biết $v = 21{,}33$ km/giờ, $t = 9$ giờ. Tìm $s$.
Quãng đường là:
$$s = 21{,}33 \times 9 = 191{,}97 \text{ (km)}$$
Bảng hoàn thành:
| s (km) | 96 | 1551 | 71 000 | 191,97 |
| v (km/giờ) | 24 | 310,2 | 10 000 | 21,33 |
| t (giờ) | 4 | 5 | 7,1 | 9 |
Kiểm tra lại: $24 \times 4 = 96$; $1551 : 5 = 310{,}2$; $10\,000 \times 7{,}1 = 71\,000$; $191{,}97 : 9 = 21{,}33$ — tất cả đều đúng.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.