Giải Bài 4 trang 55 SBT Tiếng Anh 5
Đề bài
Make sentences.
1. do you like / reading books / Why
...?
2. interesting / Because / it's
....
3. is / Whose / this / glue stick
...?
4. Huyen Nga's / It's
....
5. the fish / yesterday / He watched
....
Gợi ý trả lời
Dạng bài: Sắp xếp các từ/cụm từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh (Make sentences). Chú ý dấu chấm hỏi (?) cho câu hỏi, dấu chấm (.) cho câu kể, và viết hoa chữ cái đầu câu.
a) do you like / reading books / Why → Đây là câu hỏi với *Why* (Tại sao). Trật tự: Wh-word + trợ động từ *do* + chủ ngữ *you* + động từ *like* + tân ngữ.
→ Why do you like reading books?
(Tại sao bạn thích đọc sách?)
b) interesting / Because / it's → Câu trả lời cho câu hỏi *Why* bắt đầu bằng *Because*. Trật tự: Because + it's + tính từ.
→ Because it's interesting.
(Vì nó thú vị.)
c) is / Whose / this / glue stick → Câu hỏi với *Whose* (Của ai). Trật tự: Whose + danh từ *glue stick* + động từ *is* + *this*.
→ Whose glue stick is this?
(Hộp keo dán này của ai?)
d) Huyen Nga's / It's → Câu trả lời cho câu hỏi *Whose*. Trật tự: It's + sở hữu cách *Huyen Nga's*.
→ It's Huyen Nga's.
(Nó là của Huyền Nga.)
e) the fish / yesterday / He watched → Câu kể ở thì quá khứ đơn (*watched*, *yesterday*). Trật tự: Chủ ngữ *He* + động từ *watched* + tân ngữ *the fish* + trạng từ thời gian *yesterday*.
→ He watched the fish yesterday.
(Hôm qua cậu ấy đã ngắm nhìn những con cá.)
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.